Bản dịch của từ 星繁 trong tiếng Việt

星繁

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

星繁 (Tính từ)

xīng fán
01

Nhiều sao; bầu trời đầy sao (gợi ý: 'sao nhiều' – Hán Việt: tinh phồn)

1.星多。

Ví dụ
02

2.如天星繁密。形容多。

Ví dụ
03

Rực rỡ như sao nhiều trên trời; lấp lánh, sáng chói (mô tả cảnh tượng như 'sao bầu trời dày đặc')

3.谓如繁星明丽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 星繁

xīng

fán

Các từ liên quan

星丁头
星主
星书
星乱
星事
繁丝急管
繁丽
繁乱
繁云
繁人
星
Bính âm:
【xīng】【ㄒㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
𠬋, 㽮, 曐, 皨, 𠻖, 𤯢, 𤽛, 𤾪, 𣅨
Hình thái radical:
⿱,日,生
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép