Bản dịch của từ 星郎 trong tiếng Việt

星郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

星郎 (Danh từ)

xīng láng
01

Tên gọi hành chính cũ: chức '郎官' (quan nhỏ, quan dưới), sau dùng để chỉ những '郎官' trong sách sử (tên gọi lịch sử)

《后汉书.明帝纪》:“馆陶公主为子求郎,不许,而赐钱千万。谓群臣曰:‘郎官上应列宿,出宰百里,苟非其人,则民受殃,是以难之。’”后因称郎官为“星郎”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 星郎

xīng

láng

Các từ liên quan

星丁头
星主
星书
星乱
星事
郎中
星
Bính âm:
【xīng】【ㄒㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
𠬋, 㽮, 曐, 皨, 𠻖, 𤯢, 𤽛, 𤾪, 𣅨
Hình thái radical:
⿱,日,生
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép