Bản dịch của từ 映衬 trong tiếng Việt
映衬
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yìng | ㄧㄥˋ | y | ing | thanh huyền |
映衬 (Động từ)
【yìng chèn】
01
Tôn lên; làm nổi lên; phản chiếu; làm nổi bật
映照;衬托
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
映衬 (Danh từ)
【yìng chèn】
01
Phép đối lập; phép tương phản (biện pháp tu từ, đặt các sự vật đối lập cạnh nhau để tạo sự so sánh rõ nét và mới mẻ)
修辞方式,并列相反的事物,形成新鲜明的对比。如“为人民利益而死,就比泰山还重;替法西斯卖力,替剥削人民和压迫人民的人去死,就比鸿毛还轻。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 映衬
yìng
映
chèn
衬
Các từ liên quan
映像
映午
映协
映发
映夺
衬供
衬句
衬字
衬履
衬布
- Bính âm:
- 【yìng】【ㄧㄥˋ】【ÁNH】
- Các biến thể:
- 䁐, 暎
- Hình thái radical:
- ⿰,日,央
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
应
䤝
䵥
硬
膡
眏
鱦
䙬
㶈
䁐
暎
鞕
曉
曂
暨
曣
㫦
㬃
晿
曐
㬯
㫛
景
㫔
畑
荤
炻
洓
𠉀
匨
蚁
疭
度
穿
䣅
郥
反映
上映
放映
映衬
映射
映照
倒映
首映
公映
辉映
