Bản dịch của từ 春兰 trong tiếng Việt

春兰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chūn

ㄔㄨㄣchunthanh ngang

春兰 (Danh từ)

chūn lán
01

Xuân lan (cây thân thảo sống nhiều năm, lá mọc thành cụm, hình dải, đầu nhọn, hoa nở vào mùa xuân, màu xanh nhạt, thơm, dùng để làm cảnh và chế biến hương liệu)

多年生草本植物, 叶子丛生, 条形, 先端尖, 春季开花, 淡绿色, 味芳香, 供观赏花可制香料

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hoa lan; phong lan

多年生草本植物,叶子丛生,条形,先端尖,春季开花,淡绿色,味芳香,供观赏花可制香料也叫春兰

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 春兰

chūn

lán

春
Bính âm:
【chūn】【ㄔㄨㄣ】【XUÂN】
Các biến thể:
㫩, 㫪, 旾, 萅, 𣆊, 𣈤, 𣊨, 𦸬, 𧇶, 𣇸
Hình thái radical:
⿱,𡗗,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶丨フ一一
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép