Bản dịch của từ 春祈秋报 trong tiếng Việt

春祈秋报

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chūn

ㄔㄨㄣchunthanh ngang

春祈秋报 (Tính từ)

chūn qí qiū bào
01

Lễ tế mùa xuân và mùa thu; lễ cúng mùa

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 春祈秋报

chūn

qiū

bào

春
Bính âm:
【chūn】【ㄔㄨㄣ】【XUÂN】
Các biến thể:
㫩, 㫪, 旾, 萅, 𣆊, 𣈤, 𣊨, 𦸬, 𧇶, 𣇸
Hình thái radical:
⿱,𡗗,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶丨フ一一
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép