Bản dịch của từ 春秋 trong tiếng Việt
春秋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chūn | ㄔㄨㄣ | ch | un | thanh ngang |
春秋 (Danh từ)
【chūn qiū】
01
Tuổi đời; tuổi tác
指人的年岁
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Xuân Thu (tên một trong những bộ sử của Trung Quốc, do Khổng Tử chỉnh lí, sau này thường dùng để chỉ tên các tác phẩm lịch sử)
中国古代编年体的史书,相传鲁国的《春秋》经过孔子修订。后来常用为历史著作的名称
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Xuân thu; mùa xuân và mùa thu (thường dùng để chỉ cả năm hoặc nói khái quát về thời gian, năm tháng)
春季和秋季,常用来指整个年,泛指岁月
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Thời Xuân Thu (từ năm 722-481, trước công nguyên)
中国历史上的一个时代 (公元前722 - 公元前481) ,因鲁国编年史《春秋》包括这一段时期而得名现在一般把公元前770年到公元前476年,划为春秋时代
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 春秋
chūn
春
qiū
秋
- Bính âm:
- 【chūn】【ㄔㄨㄣ】【XUÂN】
- Các biến thể:
- 㫩, 㫪, 旾, 萅, 𣆊, 𣈤, 𣊨, 𦸬, 𧇶, 𣇸
- Hình thái radical:
- ⿱,𡗗,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一ノ丶丨フ一一
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輴
櫄
鶞
椿
杶
媋
槆
旾
鰆
蝽
萅
橁
暁
㬫
㫿
曄
暬
㫔
㫪
㫠
暙
㫡
晁
㬙
恨
茸
壵
便
胖
挅
玷
𠙏
㐟
柕
殃
浒
春天
春节
春卷
青春
春联
春季
春秋
春游
春假
春运
