Bản dịch của từ 春秋鼎盛 trong tiếng Việt

春秋鼎盛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chūn

ㄔㄨㄣchunthanh ngang

春秋鼎盛 (Danh từ)

chūn qiū dǐng shèng
01

Trong thời kỳ hoàng kim của cuộc đời: trong thời kỳ hoàng kim, thịnh vượng nhất, hứa hẹn nhất (chủ yếu dùng để miêu tả tuổi tác, sự nghiệp, hay quốc gia thịnh vượng)

正当壮盛之年。。汉书.卷四十八.贾谊传:「天子春秋鼎盛,行义未过,德泽有加焉。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 春秋鼎盛

chūn

qiū

dǐng

shèng

春
Bính âm:
【chūn】【ㄔㄨㄣ】【XUÂN】
Các biến thể:
㫩, 㫪, 旾, 萅, 𣆊, 𣈤, 𣊨, 𦸬, 𧇶, 𣇸
Hình thái radical:
⿱,𡗗,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶丨フ一一
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép