Bản dịch của từ 昧心钱 trong tiếng Việt

昧心钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèi

ㄇㄟˋmeithanh huyền

昧心钱 (Danh từ)

mèi xīn qián
01

Tiền mờ ám/tiền bất chính (tiền có được bằng hành vi gian dối, tham nhũng hoặc trái lương tâm)

1.即昧心财。

Ví dụ
02

Tiền oan/tiền bị lừa — tiền mất do bị xử ép, bị oan hoặc bị lừa gạt (gợi nhớ: 昧心 = mờ lòng, không tỉnh táo => mất tiền)

2.指冤枉钱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昧心钱

mèi

xīn

qián

Các từ liên quan

昧信
昧冒
昧利
昧地瞒天
昧地谩天
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
钱丬鱼
钱串
钱串子
昧
Bính âm:
【mèi】【ㄇㄟˋ】【MUỘI】
Các biến thể:
𣆜
Hình thái radical:
⿰,日,未
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép