Bản dịch của từ 是处 trong tiếng Việt
是处
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
是处 (Trạng từ)
【shì chù】
01
Đâu đâu, khắp nơi; ở mọi chỗ (tương tự “đi đâu cũng thấy” hoặc “ở khắp nơi”)
到处、遍处。。宋.欧阳修.渔家傲.七月新秋风露早词:「是处瓜华时节好,金尊倒,人间彩缕争祈巧。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 是处
shì
是
chù
处
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
- Các biến thể:
- 徥, 昰, 𣆞, 𣊒
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
馶
烒
軾
贳
泽
恃
崻
事
耆
示
䛈
呩
晴
曒
暚
曋
暒
曅
曨
㬘
暶
暜
昙
昚
洹
㺱
牭
娆
矜
殇
荃
牮
胃
俁
垬
侲
就是
但是
总是
可是
于是
是否
是的
倒是
不是
凡是
