Bản dịch của từ 昼盲 trong tiếng Việt

昼盲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòu

ㄓㄡˋzhouthanh huyền

昼盲 (Danh từ)

zhòu máng
01

Ban ngày mà ánh sáng mờ, ban ngày u ám; trạng thái “ban ngày như tối” (Hán-Việt:昼盲 chú mông).

1.昼冥,白昼昏暗。

Ví dụ
02

Bệnh mắt (ban ngày mù): khi ánh sáng yếu vẫn nhìn thấy, nhưng ban ngày/ánh sáng mạnh lại không thấy; gọi chung là 'ban ngày mù' (Hán-Việt: trú mãng/chéu mãng).

2.眼疾名。患者于光线暗弱时目能视物,而在白昼光线充足之际反不能见。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昼盲

zhòu

máng

Các từ liên quan

昼乾夕惕
昼伏
昼伏夜动
昼伏夜游
昼伏夜行
盲书
盲云
盲井
盲人
盲人扪烛
昼
Bính âm:
【zhòu】【ㄓㄡˋ】【TRÚ】
Các biến thể:
晝, 𣅯, 𦘘, 𦘙
Hình thái radical:
⿵,尺,旦
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丶丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép