Bản dịch của từ 显性性状 trong tiếng Việt
显性性状
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎn | ㄒㄧㄢˇ | x | ian | thanh hỏi |
显性性状 (Danh từ)
【xiǎn xìng xìng zhuàng】
01
Tính trạng trội — đặc tính của một bố mẹ thuần chủng xuất hiện ở thế hệ con khi lai hai bố mẹ có tính trạng tương phản (ví dụ: thân cao trội so với thân thấp).
具有相对性状的两个纯合亲本杂交后在子一代得到表现的那个亲本性状。如豌豆的纯合高茎亲本与矮茎亲本杂交,产生的子一代都是高茎的,这个高茎性状称为“显性性状”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 显性性状
xiǎn
显
xìng
性
xìng
状
Các từ liên quan
显严
显丽
显举
显义
显亮
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
状候
状儿
状元
状元令
状元筹
- Bính âm:
- 【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ】【HIỂN】
- Các biến thể:
- 顯, 顕, 㫫, 㬎, 䧮, 𩔰, 𩕃
- Hình thái radical:
- ⿱,日,业
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㬎
銑
䥪
顯
跣
険
㿅
㶍
狝
獫
彡
搟
昛
旰
㫮
㫛
㫒
㫬
㬑
㬃
春
晼
昙
晢
𠈹
拰
䖟
览
盶
軌
荈
茍
洤
恫
勇
柎
显示
明显
显得
显然
显著
显露
凸显
显眼
彰显
显摆
