Bản dịch của từ 显昌 trong tiếng Việt

显昌

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢˇxianthanh hỏi

显昌 (Tính từ)

xiǎn chāng
01

Rõ rệt, huy hoàng và thịnh vượng; tỏ rõ sự hưng thịnh (Hán-Việt: hiển — sáng rõ, chưng/chanh — thịnh vượng)

显赫昌盛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 显昌

xiǎn

chāng

Các từ liên quan

显严
显丽
显举
显义
显亮
昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
显
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ】【HIỂN】
Các biến thể:
顯, 顕, 㫫, 㬎, 䧮, 𩔰, 𩕃
Hình thái radical:
⿱,日,业
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép