Bản dịch của từ 显灵 trong tiếng Việt

显灵

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢˇxianthanh hỏi

显灵 (Động từ)

xiǎn líng
01

Hiển linh; tỏ ra thiêng liêng; ứng hiện

迷信的人指神鬼现出形象,发出声响或使人感到威力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giáng hiện

呈现; 显露迷信的人指神鬼现出形象, 发出声响或使人感到威力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 显灵

xiǎn

líng

Các từ liên quan

显严
显丽
显举
显义
显亮
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
显
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ】【HIỂN】
Các biến thể:
顯, 顕, 㫫, 㬎, 䧮, 𩔰, 𩕃
Hình thái radical:
⿱,日,业
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép