Bản dịch của từ 显道神 trong tiếng Việt

显道神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢˇxianthanh hỏi

显道神 (Danh từ)

xiǎn dào shén
01

Một loại hình tượng thần trong đám tang xưa: đặt ở hàng đầu mở đường cho đoàn lễ, thần tượng cao lớn, dữ tợn, thường tay trái cầm ấn ngọc, tay phải cầm thương (方天画戟). (còn gọi 险道神)

旧时人死出殡的仪仗中,放在最前的开路神。神像高大凶恶﹐左手执玉印,右手持方天画戟,叫做显道神。又作险道神。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 显道神

xiǎn

dào

shén

Các từ liên quan

显严
显丽
显举
显义
显亮
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
显
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ】【HIỂN】
Các biến thể:
顯, 顕, 㫫, 㬎, 䧮, 𩔰, 𩕃
Hình thái radical:
⿱,日,业
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép