Bản dịch của từ 显陵 trong tiếng Việt

显陵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢˇxianthanh hỏi

显陵 (Danh từ)

xiǎn líng
01

1.五代晋高祖陵。在今河南省宜阳县西北。

Ví dụ
02

Miếu/ lăng mộ triều đại (Liao) có tên Hiển Lăng, tức lăng mộ của Thiết Tống thế tông, nằm ở núi Y Vũ Lữ, Bắc Trấn, tỉnh Liêu Ninh (Trung Quốc).

2.辽世宗陵。在今辽宁省北镇县医巫闾山。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lăng mộ Hiển Lăng — tên một lăng mộ triều đại (lăng mộ của Minh Hưng Hiến Hoàng đế), nay ở phía đông thành Zhongxiang, tỉnh Hồ Bắc

3.明兴献皇帝陵。在今湖北省钟祥市东。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 显陵

xiǎn

líng

Các từ liên quan

显严
显丽
显举
显义
显亮
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
显
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ】【HIỂN】
Các biến thể:
顯, 顕, 㫫, 㬎, 䧮, 𩔰, 𩕃
Hình thái radical:
⿱,日,业
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép