Bản dịch của từ 時 trong tiếng Việt

Danh từTính từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

(Danh từ)

shí
01

(Hình thanh: bộ Nhật liên quan đến mặt trời, thời gian; âm đọc từ chữ )

(形聲。从日,寺聲。从「日」與時間有關。本義:季度;季節)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quý, mùa trong năm (như bốn mùa xuân, hạ, thu, đông gọi là bốn thời) – nhớ câu “bốn mùa thời tiết thay đổi”

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thời khắc chia ngày đêm thành 12 phần, mỗi phần 2 giờ (giống như giờ trong tiếng Việt)

時辰,計時單位,一晝夜的十二分之一(古時一晝夜分爲十二時)

Ví dụ
04

Thời gian, lúc, khoảng thời gian (ví dụ: lúc học, lúc làm việc)

時間;時候

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Thời trang, phong cách đang thịnh hành (như thời trang, thời thượng)

時尚,時俗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Vận mệnh, thời vận (may rủi theo thời gian)

時運;命運

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Cơ hội, thời cơ (như “đúng thời” là đúng cơ hội)

時機;機會

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Thì của động từ (quá khứ, hiện tại, tương lai)

動詞的時態。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Giờ đồng hồ (ví dụ: ba giờ ba mươi phút)

鐘點。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Khoảnh khắc, chốc lát (như một lúc, một thời gian ngắn)

片刻,一會兒或瞬間。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Thời gian trôi qua, năm tháng (như thời gian không đợi ai)

歲月,光陰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

Tình hình, thời thế hiện tại (như thời cuộc, thời thế)

指時勢或時局

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

13

Triều đại, thời đại (như thời nhà Tần, thời phong kiến)

代,朝

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

14

Khí hậu, thời tiết (như thời tiết, thời khí)

氣候

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

15

Họ Thời

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

shí
01

Phù hợp với thời đại, hợp mốt, hợp thời trang (như quần áo thời thượng)

合時宜的,適時的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hiện tại, đương thời (như người thời đó, thời đại hiện nay)

當時的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tốt, hay (cách nói cổ, đồng nghĩa với “là”)

通「是」。善,好

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

shí
01

Thường xuyên, hay (như thường hay đi chơi)

相當於「常常」、「經常」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đôi khi, thỉnh thoảng (như có lúc có khi)

相當於「有時」、「偶爾」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đúng giờ, đúng lúc (như học và luyện tập đúng thời gian)

按時,到時候

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Lúc này lúc kia, lúc thế này lúc thế khác (như lúc nóng lúc lạnh)

疊用,表示時而這樣,時而那樣;一會兒這樣,一會兒那樣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Lúc đó, thời điểm đó (như thời xưa, thời nay)

當時,這時,那時

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

shí
01

Đúng lúc, kịp thời, hợp thời (như hoa nở đúng mùa)

適時;合于時宜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chăm sóc, chờ đợi (như chờ thời cơ)

通「伺」。伺候;等待

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ở, nằm ở (như ở trong hoàn cảnh)

處,處於

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nhận, chịu (như nhận trách nhiệm)

承,承受

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

時
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THỜI】
Các biến thể:
峕, 时, 旹, 㫑, 㫭, 𣅱, 𡺞, 𰖃, 𰥙
Hình thái radical:
⿰,日,寺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép