Bản dịch của từ 時 trong tiếng Việt
時

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
時 (Danh từ)
(Hình thanh: bộ Nhật 日 liên quan đến mặt trời, thời gian; âm đọc từ chữ 寺)
(形聲。从日,寺聲。从「日」與時間有關。本義:季度;季節)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quý, mùa trong năm (như bốn mùa xuân, hạ, thu, đông gọi là bốn thời) – nhớ câu “bốn mùa thời tiết thay đổi”
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thời khắc chia ngày đêm thành 12 phần, mỗi phần 2 giờ (giống như giờ trong tiếng Việt)
時辰,計時單位,一晝夜的十二分之一(古時一晝夜分爲十二時)
Thời gian, lúc, khoảng thời gian (ví dụ: lúc học, lúc làm việc)
時間;時候
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thời trang, phong cách đang thịnh hành (như thời trang, thời thượng)
時尚,時俗
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vận mệnh, thời vận (may rủi theo thời gian)
時運;命運
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cơ hội, thời cơ (như “đúng thời” là đúng cơ hội)
時機;機會
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thì của động từ (quá khứ, hiện tại, tương lai)
動詞的時態。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giờ đồng hồ (ví dụ: ba giờ ba mươi phút)
鐘點。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khoảnh khắc, chốc lát (như một lúc, một thời gian ngắn)
片刻,一會兒或瞬間。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thời gian trôi qua, năm tháng (như thời gian không đợi ai)
歲月,光陰
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tình hình, thời thế hiện tại (như thời cuộc, thời thế)
指時勢或時局
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Triều đại, thời đại (như thời nhà Tần, thời phong kiến)
代,朝
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khí hậu, thời tiết (như thời tiết, thời khí)
氣候
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Thời
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
時 (Tính từ)
Phù hợp với thời đại, hợp mốt, hợp thời trang (như quần áo thời thượng)
合時宜的,適時的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hiện tại, đương thời (như người thời đó, thời đại hiện nay)
當時的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tốt, hay (cách nói cổ, đồng nghĩa với “là”)
通「是」。善,好
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
時 (Trạng từ)
Thường xuyên, hay (như thường hay đi chơi)
相當於「常常」、「經常」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đôi khi, thỉnh thoảng (như có lúc có khi)
相當於「有時」、「偶爾」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đúng giờ, đúng lúc (như học và luyện tập đúng thời gian)
按時,到時候
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lúc này lúc kia, lúc thế này lúc thế khác (như lúc nóng lúc lạnh)
疊用,表示時而這樣,時而那樣;一會兒這樣,一會兒那樣。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lúc đó, thời điểm đó (như thời xưa, thời nay)
當時,這時,那時
Từ tiếng Việt gần nghĩa
時 (Tính từ)
Đúng lúc, kịp thời, hợp thời (như hoa nở đúng mùa)
適時;合于時宜
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chăm sóc, chờ đợi (như chờ thời cơ)
通「伺」。伺候;等待
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ở, nằm ở (như ở trong hoàn cảnh)
處,處於
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhận, chịu (như nhận trách nhiệm)
承,承受
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THỜI】
- Các biến thể:
- 峕, 时, 旹, 㫑, 㫭, 𣅱, 𡺞, 𰖃, 𰥙
- Hình thái radical:
- ⿰,日,寺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨一一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
