Bản dịch của từ 晉 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

(Danh từ)

jìn
01

Triều Đông Tấn (317–420), do Tư Mã Duệ lập, kinh đô Kiến Khang

司馬睿即位建康,保有江南之地,史稱東晉(公元317—420年),共十一帝,爲劉裕所取代

Ví dụ
02

Tên nước chư hầu thời Chu, vùng đất nay thuộc phần lớn tỉnh Sơn Tây và tây nam Hà Bắc

周代諸侯國名。周成王封弟叔虞於唐,叔虞子燮父改國號爲晉,春秋時居有今山西省大部與河北省西南地區,地跨黃河兩岸。後被其大夫韓、趙、魏所分而亡

Ví dụ
03

Tên triều đại trong lịch sử Trung Quốc

朝代名

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Triều Tây Tấn (265–316), do Tư Mã Viêm lập, kinh đô Lạc Dương

司馬炎代魏稱帝,國號晉,都洛陽,史稱西晉(公元265—316年),共四帝,爲前趙所滅

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Triều Hậu Tấn (936–946), do Thạch Kính Thang lập, kinh đô Lạc Dương

五代時,石敬瑭滅後唐稱帝,國號晉,都洛陽,史稱後晉(公元936—946年)

Ví dụ
06

Tên sông bắt nguồn từ núi Huyền Ống, chảy vào sông Phần ở Sơn Tây

水名。源出山西省太原市西南懸甕山,分北、中、南三渠,東流入汾河

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Tên viết tắt của tỉnh Sơn Tây

山西省的簡稱。

Ví dụ

(Động từ)

jìn
01

(Chữ hội ý, hình chữ nhỏ triện từ , chỉ việc tiến về phía mặt trời; nghĩa gốc: tiến lên, tiến bộ)

(會意。小篆字形,從日。指追着太陽一直前進。本義:上進)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đến thăm chính thức, gặp mặt trang trọng (như tiến kiến vua)

晉見,正式地會見,拜訪。

Ví dụ
03

Vào, tiến lên (như nước chảy tiến về phía trước)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Hạ thấp, cúi xuống (như cúi đầu chào)

低,俯

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Thăng tiến, nâng cao địa vị hoặc cấp bậc (như thăng chức, thăng cấp)

晉升。提高地位、級別或榮譽

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Trao tặng, đặc biệt là trong lễ nghi công cộng (như trao học vị, tước hiệu)

授予,尤指在公共典禮中授予(如學位或貴族稱號)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

晉
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TẤN】
Các biến thể:
㬐, 㬜, 晋, 𡥨, 𣈆, 𣋤, 𣋧, 𣌇, 𦗎
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一フ丶フ丶一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép