Bản dịch của từ 晋授 trong tiếng Việt
晋授
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
晋授 (Danh từ)
【jìn shòu】
01
Chế độ phong tước trong triều Thanh, chỉ việc các quan đã được ban phong có thể được phong thêm lần nữa trong dịp lễ lớn của triều đình; gọi thân nhân còn sống là phong, đã mất là tặng, còn gọi là “晋授”.
清制,已得封典的官员,遇朝廷庆典,得再次请封。本人称授,尚存的曾祖父母﹑祖父母﹑父母及妻称封,已死的称赠,也称“晋授”。参阅《清会典.吏部九.验封清吏司》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 晋授
jìn
晋
shòu
授
Các từ liên quan
晋冀鲁豫抗日根据地
晋剧
授与
授业
授业解惑
授予
授人以柄
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TẤN】
- Các biến thể:
- 晉, 㬐, 㬜, 𡥨, 𣈆, 𣋤, 𣋧, 𣌇, 𦗎
- Hình thái radical:
- ⿱,亚,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶ノ一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祲
枃
荩
嚍
㱈
赆
䝲
㶳
缙
禁
壗
仅
㫧
暞
者
暠
晞
旵
暎
暈
暑
㬃
暋
昀
窌
㹱
莥
㾂
菦
翂
趿
恋
𠒐
𠀽
𠗛
㛖
晋升
晋级
魏晋
东晋
晋朝
晋江
晋代
福晋
西晋
晋城
