Bản dịch của từ 晏晏 trong tiếng Việt
晏晏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
晏晏 (Danh từ)
【yàn yàn】
01
Vẻ mặt vui vẻ, hòa nhã; dáng điềm tĩnh, hoan hỉ (thường mô tả vẻ mặt, tâm trạng hòa thuận, khoan hòa)
1.和悦貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vẻ ngoài hoành tráng; vẻ ngoài thịnh vượng và dồi dào (chủ yếu được sử dụng trong ngôn ngữ viết)
2.盛貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 晏晏
yàn
晏
Các từ liên quan
晏卧
晏坐
晏处
晏如
晏婴
晏子裘
晏宁
晏安
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
- Các biến thể:
- 𡜑, 𣇆
- Hình thái radical:
- ⿱,日,安
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丶丶フフノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
唁
㰽
焰
烻
軅
㷳
䅧
咽
觾
姲
䭘
㬫
㫵
旳
晷
旴
暴
晇
是
暾
暥
暧
暰
暢
旊
捣
紤
㧲
㹱
敌
眓
胭
俷
烵
鿬
䘦
晏子
晏婴
海晏
晏驾
陆晏
清晏
晏食
晏平仲
海晏河清
河清海晏
