Bản dịch của từ 晏然 trong tiếng Việt
晏然
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
晏然 (Tính từ)
【yàn rán】
01
Yên ả, yên ổn; trạng thái an bình, thanh thản (Hán Việt: yên nhiên)
1.安宁;安定。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
An nhàn, thảnh thơi; sống yên ổn, nhàn nhã (Hán-Việt: 'ạn nhiÊn/án nhiên' liên quan tới yên ổn và thong thả)
2.安适;安闲。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Trời quang đãng; sáng sủa, thanh tú (mô tả trời hoặc sắc mặt tươi sáng)
3.晴朗貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 晏然
yàn
晏
rán
然
Các từ liên quan
晏卧
晏坐
晏处
晏如
然不
然且
然乃
然信
然则
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
- Các biến thể:
- 𡜑, 𣇆
- Hình thái radical:
- ⿱,日,安
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丶丶フフノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
唁
㰽
焰
烻
軅
㷳
䅧
咽
觾
姲
䭘
㬫
㫵
旳
晷
旴
暴
晇
是
暾
暥
暧
暰
暢
旊
捣
紤
㧲
㹱
敌
眓
胭
俷
烵
鿬
䘦
晏子
晏婴
海晏
晏驾
陆晏
清晏
晏食
晏平仲
海晏河清
河清海晏
