Bản dịch của từ 晏阴 trong tiếng Việt
晏阴
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
晏阴 (Tính từ)
【yàn yīn】
01
2.借指夏至。
Ví dụ
02
Bóng mát dịu nhẹ, cảnh u ám nhưng êm dịu (ánh sáng yếu, trời hơi râm)
1.柔和之阴,微阴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Trời quang, nắng và râm (thời tiết: vừa có nắng vừa có bóng mây tạo cảm giác dịu mát)
3.晴阴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 晏阴
yàn
晏
yīn
阴
Các từ liên quan
晏卧
晏坐
晏处
晏如
阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
- Các biến thể:
- 𡜑, 𣇆
- Hình thái radical:
- ⿱,日,安
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丶丶フフノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
唁
㰽
焰
烻
軅
㷳
䅧
咽
觾
姲
䭘
㬫
㫵
旳
晷
旴
暴
晇
是
暾
暥
暧
暰
暢
旊
捣
紤
㧲
㹱
敌
眓
胭
俷
烵
鿬
䘦
晏子
晏婴
海晏
晏驾
陆晏
清晏
晏食
晏平仲
海晏河清
河清海晏
