Bản dịch của từ 晓人 trong tiếng Việt

晓人

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

晓人 (Động từ)

xiǎo rén
01

Dùng lời lẽ thuyết phục, nói để khiến người khác tin theo (Hán Việt: hiểu/hiệu ‘khiến người hiểu’)

1.谓以言语说服人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.指明达事理的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 晓人

xiǎo

rén

Các từ liên quan

晓不得
晓世
晓习
晓了
晓事
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
晓
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【HIỂU】
Các biến thể:
曉, 暁, 皢, 𣉊
Hình thái radical:
⿰,日,尧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フノ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép