Bản dịch của từ 晓悟 trong tiếng Việt

晓悟

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

晓悟 (Tính từ)

xiǎo wù
01

Làm cho hiểu rõ; khiến nhận ra (giúp ai đó领悟, sáng tỏ trong đầu)

1.谓使人领悟。

Ví dụ
02

2.领会。

Ví dụ
03

Sáng suốt, thông minh, hiểu biết (có trí tuệ, sáng tỏ)

3.犹聪慧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 晓悟

xiǎo

Các từ liên quan

晓不得
晓世
晓习
晓了
晓事
悟主
悟会
悟佛
悟入
悟发
晓
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【HIỂU】
Các biến thể:
曉, 暁, 皢, 𣉊
Hình thái radical:
⿰,日,尧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フノ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép