Bản dịch của từ 晓梦 trong tiếng Việt

晓梦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

晓梦 (Danh từ)

xiǎo mèng
01

Giấc mơ lúc vừa sáng tinh mơ; thường ngắn và mơ hồ, được ví cuộc đời ngắn ngủi, phù du

拂晓时的梦。多短而迷离,故常以喻人生短促,世事纷杂。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 晓梦

xiǎo

mèng

Các từ liên quan

晓不得
晓世
晓习
晓了
晓事
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
晓
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【HIỂU】
Các biến thể:
曉, 暁, 皢, 𣉊
Hình thái radical:
⿰,日,尧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フノ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép