Bản dịch của từ 晓行 trong tiếng Việt

晓行

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

晓行 (Động từ)

xiǎo xíng
01

Sáng sớm (trước bình minh) lên đường; đi lúc tờ mờ sáng (Hán-Việt: hiếu/tiểu + hành → nhớ 'hành' là đi)

1.拂晓赶路。

Ví dụ
02

Đi bộ/trên đường vào ban ngày; đi lại lúc trời sáng (Hán Việt: hiếu/hiểu? → : sáng; : đi)

2.指白天行走。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 晓行

xiǎo

xíng

Các từ liên quan

晓不得
晓世
晓习
晓了
晓事
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
晓
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【HIỂU】
Các biến thể:
曉, 暁, 皢, 𣉊
Hình thái radical:
⿰,日,尧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フノ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép