Bản dịch của từ 晚唐 trong tiếng Việt

晚唐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎn

ㄨㄢˇwanthanh hỏi

晚唐 (Danh từ)

wǎn táng
01

Hồi cuối thời Đường (một giai đoạn trong lịch sử thơ Đường), tức “Đường mạt” — thơ Đường cuối kỳ, phong cách thường tinh tế, cổ kính, lộng lẫy nhưng có phần hoa lệ.

诗风论者将唐诗分为初、盛、中、晚四期。以唐文宗开成至昭宗天佑为晚唐。其特徵为穠丽纤巧。

Ví dụ
02

见「四唐」条。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 晚唐

wǎn

táng

晚
Bính âm:
【wǎn】【ㄨㄢˇ】【VÃN】
Các biến thể:
晩, 𣆛, 𣆶, 𣇋
Hình thái radical:
⿰,日,免
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép