Bản dịch của từ 晚岁 trong tiếng Việt

晚岁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎn

ㄨㄢˇwanthanh hỏi

晚岁 (Danh từ)

wǎn suì
01

Lúc tuổi già. § Cũng như vãn niên 晚年. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Vãn tuế bách thâu sanh; Hoàn gia thiểu hoan thú 晚歲迫偷生; 還家少歡趣 (Khương thôn 羌村) Lúc tuổi già vội cẩu thả cầu sống; Về nhà thấy ít thú vui. Thu hoạch quá trễ. Tỉ dụ bất đắc chí. ◇Tào Thực 曹植: Lương điền vô vãn tuế; Cao trạch đa phong niên 良田無晚歲; 膏澤多豐年 (Tặng Từ Cán 贈徐幹).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 晚岁

wǎn

suì

晚
Bính âm:
【wǎn】【ㄨㄢˇ】【VÃN】
Các biến thể:
晩, 𣆛, 𣆶, 𣇋
Hình thái radical:
⿰,日,免
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép