Bản dịch của từ 晚熟的 trong tiếng Việt

晚熟的

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎn

ㄨㄢˇwanthanh hỏi

晚熟的 (Tính từ)

wǎn shú de
01

Chín muộn; chín muồi; trưởng thành muộn

成熟的状态或过程,通常指植物或水果在生长过程中需要较长时间才能达到成熟的阶段。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 晚熟的

wǎn

shú

de

晚
Bính âm:
【wǎn】【ㄨㄢˇ】【VÃN】
Các biến thể:
晩, 𣆛, 𣆶, 𣇋
Hình thái radical:
⿰,日,免
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép