Bản dịch của từ 晝 trong tiếng Việt
晝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòu | ㄓㄡˋ | N/A | N/A | N/A |
晝 (Danh từ)
【zhòu】
01
Ban ngày, khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc đến khi mặt trời lặn (nhớ câu 'trời sáng ban ngày, gọi là trú').
白天,从日岀到日落的时间。《説文•畫部》:“晝,日之出入,與夜為界。”《廣雅•釋詁四》:“晝,明也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên đất thời Xuân Thu, thuộc nước Tề, nay ở phía tây bắc thành phố Tư Phố, tỉnh Sơn Đông.
地名。春秋时齐邑。故址在今山东省淄博市西北。《孟子•公孫丑下》:“三宿而後出晝,是何濡滯也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Họ Trú, xuất phát từ tên đất Trú thời cổ.
姓。《通志•氏族略三》:“晝氏,《風俗通》:‘齊大夫食采晝邑,因氏焉。’”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
