Bản dịch của từ 晦 trong tiếng Việt
晦
Danh từTính từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
晦 (Danh từ)
【huì】
01
Ngày hối; ngày cuối tháng (âm lịch)
农历每月的末一天
Ví dụ
02
Đêm tối
黑夜
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
晦 (Tính từ)
【huì】
01
Tối tăm; u ám; mù mịt; lu mờ; mờ mịt; mờ ảo
昏暗
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Không rõ ràng; khó lí giải
不明显(意思)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
晦 (Động từ)
【huì】
01
Trốn; trốn tránh; ấn núp; ẩn giấu; che giấu; giấu kín
隐藏
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỐI】
- Các biến thể:
- 𣎚
- Hình thái radical:
- ⿰,日,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノ一フフ丶一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
燴
㒑
薉
憓
暳
䙡
鐬
恚
譓
䍷
㤬
嘒
旧
晶
昕
暧
㬠
昺
曌
晆
㫰
曮
晲
昛
䓤
䢝
猫
㴃
桾
婛
崠
情
涬
啴
趾
旌
晦气
隐晦
晦涩
晦暗
阴晦
晦明
晦朔
韬晦
向晦
显晦
