Bản dịch của từ 晦盲 trong tiếng Việt
晦盲
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
晦盲 (Tính từ)
【huì máng】
01
Âm u, tối tăm; ánh sáng mờ, không rõ (Hán-Việt: 'hối/huý' → 晦 = âm u, tối)
1.指光线昏暗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chỉ tình trạng xã hội u tối, loạn lạc; đời sống bất công, hỗn độn
2.指社会黑暗,世道混乱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Ngu mu, tối dạ; mù lòa về hiểu biết (Hán Việt: 'huý manh' ý nghĩa cổ là ngu dốt)
3.愚昧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 晦盲
huì
晦
máng
盲
Các từ liên quan
晦伏
晦伪
晦僻
晦养
盲书
盲云
盲井
盲人
盲人扪烛
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỐI】
- Các biến thể:
- 𣎚
- Hình thái radical:
- ⿰,日,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノ一フフ丶一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
燴
㒑
薉
憓
暳
䙡
鐬
恚
譓
䍷
㤬
嘒
旧
晶
昕
暧
㬠
昺
曌
晆
㫰
曮
晲
昛
䓤
䢝
猫
㴃
桾
婛
崠
情
涬
啴
趾
旌
晦气
隐晦
晦涩
晦暗
阴晦
晦明
晦朔
韬晦
向晦
显晦
