Bản dịch của từ 晦默 trong tiếng Việt
晦默
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
晦默 (Tính từ)
【huì mò】
01
Im lặng; im lặng (chủ yếu được sử dụng trong các tình huống bằng văn bản và văn học để mô tả sự im lặng có chủ ý hoặc chật chội)
沉默;缄默。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 晦默
huì
晦
mò
默
Các từ liên quan
晦伏
晦伪
晦僻
晦养
默不作声
默不做声
默书
默仙
默会
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỐI】
- Các biến thể:
- 𣎚
- Hình thái radical:
- ⿰,日,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノ一フフ丶一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
燴
㒑
薉
憓
暳
䙡
鐬
恚
譓
䍷
㤬
嘒
旧
晶
昕
暧
㬠
昺
曌
晆
㫰
曮
晲
昛
䓤
䢝
猫
㴃
桾
婛
崠
情
涬
啴
趾
旌
晦气
隐晦
晦涩
晦暗
阴晦
晦明
晦朔
韬晦
向晦
显晦
