Bản dịch của từ 普度众生 trong tiếng Việt
普度众生
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǔ | ㄆㄨˇ | p | u | thanh hỏi |
普度众生 (Thành ngữ)
【pǔ dù zhòng shēng】
01
Phật giáo: dùng lòng từ bi phổ rộng cứu độ chúng sinh khỏi khổ, giúp đến bờ giải thoát; nghĩa bóng: giúp đỡ, cứu giúp nhiều người.
佛教用语。指以一种广大无分别的慈悲心,解脱众生的悲苦,使登彼岸,到达解脱境界。。警世通言.卷四十.旌阳宫铁树镇妖:「能变能化,无大无不大,无通无不通,普度众生,号作天人师。」
Ví dụ
02
普渡众生:普遍救渡一切众生(多用于佛教,意为度化、救赎众人);可理解为“广泛救渡、普及救助”。(Hán Việt:phổ độ chúng sanh)
亦作「普渡众生」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 普度众生
pǔ
普
dù
度
zhòng
众
shēng
生
- Bính âm:
- 【pǔ】【ㄆㄨˇ】【PHỔ】
- Các biến thể:
- 暜, 溥, 替
- Hình thái radical:
- ⿱,並,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蹼
䲕
圃
譜
暜
溥
㹒
圑
镨
脯
朴
鐠
晘
晤
晄
曢
㫑
暡
㫜
曎
昪
昿
曒
晈
𠔟
睋
𠌖
窜
蛭
詙
㞚
焨
㷆
猆
渟
睆
普通
普遍
普及
科普
普查
普洱
锦普
普法
惠普
普渡
