Bản dịch của từ 普通翠鸟 trong tiếng Việt
普通翠鸟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǔ | ㄆㄨˇ | p | u | thanh hỏi |
普通翠鸟 (Danh từ)
【pǔ tōng cuì niǎo】
01
Bồng chanh, bói cá sông
普通翠鸟(学名:Alcedo atthis):小型鸟类,体长16-17厘米,翼展24-26厘米,体重40-45克。外形和斑头大翠鸟相似。但体型较小,体色较淡,耳覆羽棕色,翅和尾较蓝,下体较红褐,耳后有一白斑。雌鸟上体羽色较雄鸟稍淡,多蓝色,少绿色。头顶不为绿黑色而呈灰蓝色。胸、腹棕红色,但较雄鸟为淡,且胸无灰色。幼鸟羽色较苍淡,上体较少蓝色光泽,下体羽色较淡,沾较多褐色,腹中央污白色。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 普通翠鸟
pǔ
普
tōng
通
cuì
翠
niǎo
鸟
- Bính âm:
- 【pǔ】【ㄆㄨˇ】【PHỔ】
- Các biến thể:
- 暜, 溥, 替
- Hình thái radical:
- ⿱,並,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蹼
䲕
圃
譜
暜
溥
㹒
圑
镨
脯
朴
鐠
晘
晤
晄
曢
㫑
暡
㫜
曎
昪
昿
曒
晈
𠔟
睋
𠌖
窜
蛭
詙
㞚
焨
㷆
猆
渟
睆
普通
普遍
普及
科普
普查
普洱
锦普
普法
惠普
普渡
