Bản dịch của từ 普遍优惠制 trong tiếng Việt

普遍优惠制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄨˇputhanh hỏi

普遍优惠制 (Danh từ)

pǔ biàn yōu huì zhì
01

Chế độ ưu đãi thuế quan cho các nước đang phát triển từ các nước phát triển.

简称“普惠制”。经济发达国家对发展中国家出口的制成品和半制成品普遍给予减免关税优惠待遇的制度。1968年联合国贸易与发展会议第二届会议通过普惠制决议,1970年为第二十五届联合国大会所采纳。但在具体实施中,各给惠国根据自身利益都对受惠国规定了一些限制。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 普遍优惠制

biàn

yōu

huì

zhì

Các từ liên quan

普乃
普儿钱
普冬冬
普利策奖
遍体
遍体鳞伤
遍历
遍及
遍周
优与
优为
优乐
优产
优人
惠中
惠临
惠丽
惠义
惠书
制一
制世
制中
制举
制举业
普
Bính âm:
【pǔ】【ㄆㄨˇ】【PHỔ】
Các biến thể:
暜, 溥, 替
Hình thái radical:
⿱,並,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép