Bản dịch của từ 普鲁卡因 trong tiếng Việt
普鲁卡因
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǔ | ㄆㄨˇ | p | u | thanh hỏi |
普鲁卡因 (Danh từ)
【pǔ lǔ kǎ yīn】
01
Một loại thuốc gây tê tổng hợp (thuốc tê tại chỗ), dạng bột kết tinh trắng, tan trong nước, ít độc hơn cocain; dùng trong y tế để gây tê cục bộ
一种合成麻药。有局部麻醉作用,水溶性,代替可卡因而使用于医药上,毒性低于可卡因,白色结晶性粉末,有苦味。急性中毒时呈头昏、呕吐、贫血及心脏麻痹等现象。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 普鲁卡因
pǔ
普
lǔ
鲁
kǎ
卡
yīn
因
- Bính âm:
- 【pǔ】【ㄆㄨˇ】【PHỔ】
- Các biến thể:
- 暜, 溥, 替
- Hình thái radical:
- ⿱,並,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蹼
䲕
圃
譜
暜
溥
㹒
圑
镨
脯
朴
鐠
晘
晤
晄
曢
㫑
暡
㫜
曎
昪
昿
曒
晈
𠔟
睋
𠌖
窜
蛭
詙
㞚
焨
㷆
猆
渟
睆
普通
普遍
普及
科普
普查
普洱
锦普
普法
惠普
普渡
