Bản dịch của từ 景 trong tiếng Việt

Danh từTính từChữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

(Danh từ)

jǐng
01

Cảnh trí; phong cảnh; cảnh

(景儿) 景致;风景

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dàn cảnh; dựng cảnh

戏剧、电影的布景和摄影棚外的景物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tình hình; tình huống; cảnh ngộ; tình thế; hoành cảnh

情形;情况

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Họ Cảnh

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

jǐng
01

Tôn kính; khâm phục; mến phục; kính trọng; ngưỡng mộ

尊敬;佩服

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

jǐng
01

Cảnh (trong kịch)

剧本的一幕中因布景不同而划分的段落

Ví dụ
景
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
影, 幜, 暻, 𠎠, 𦚏, 㬌
Hình thái radical:
⿱,日,京
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép