Bản dịch của từ 景从 trong tiếng Việt

景从

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

景从 (Tính từ)

yǐng cóng
01

Theo sát như bóng theo hình; đuổi theo, phục tùng rất chặt (thường để hình dung kẻ theo dõi hoặc sự tôn sùng tập thể).

如影随形。比喻追随之紧或趋从之盛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 景从

jǐng

cóng

Các từ liên quan

景业
景云
景从云集
景仰
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
景
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
影, 幜, 暻, 𠎠, 𦚏, 㬌
Hình thái radical:
⿱,日,京
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép