Bản dịch của từ 景候 trong tiếng Việt

景候

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

景候 (Danh từ)

jǐng hòu
01

Tiết khí, mùa khí hoặc hiện tượng thời tiết/ sinh vật theo mùa (vật); Hán Việt: cảnh hậu/khí hậu theo mùa

节令;物候。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 景候

jǐng

hòu

Các từ liên quan

景业
景云
景从
景从云集
候人
候伺
候光
景
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
影, 幜, 暻, 𠎠, 𦚏, 㬌
Hình thái radical:
⿱,日,京
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép