Bản dịch của từ 景入桑榆 trong tiếng Việt

景入桑榆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

景入桑榆 (Danh từ)

jǐng rù sāng yú
01

比喻垂老之年。 tuổi già sắp về; lúc lẫn lứa tuổi xế chiều (Hán Việt: tang du 桑榆 liên tưởng chiều tà)

比喻垂老之年。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 景入桑榆

jǐng

sāng

Các từ liên quan

景业
景云
景从
景从云集
入不敷出
入世
入中
入临
桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
榆中
榆光
榆关
榆冈
榆刚
景
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
影, 幜, 暻, 𠎠, 𦚏, 㬌
Hình thái radical:
⿱,日,京
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép