Bản dịch của từ 景刻 trong tiếng Việt
景刻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐng | ㄐㄧㄥˇ | j | ing | thanh hỏi |
景刻 (Danh từ)
【jǐng kè】
01
Chút lát, khoảnh khắc ngắn ngủi; một khoảng thời gian rất ngắn (Hán-Việt: 'kính khắc' tương tự 'khiết khắc' dễ nhớ bằng 'khắc' = khoảnh khắc).
2.片刻,极短的时间。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thời khắc; khoảng thời gian ngắn (từ '刻' = khắc, giờ/giây theo lịch cũ)
1.时光。刻,漏刻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 景刻
jǐng
景
kè
刻
Các từ liên quan
景业
景云
景从
景从云集
刻下
刻不容松
刻不容缓
刻不待时
刻丝
- Bính âm:
- 【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
- Các biến thể:
- 影, 幜, 暻, 𠎠, 𦚏, 㬌
- Hình thái radical:
- ⿱,日,京
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穽
憼
蟼
汫
暻
阱
肼
刭
丼
擏
㘫
井
㬐
䭊
巊
㢍
䑍
癭
䀴
䭘
潁
梬
䭗
影
㫔
㬘
㫳
旭
曒
㫧
㫯
暕
昄
曘
旷
昿
椮
䞞
椭
葌
揆
椬
喑
貵
㛮
趃
粟
䊅
风景
背景
情景
景色
景点
前景
场景
景气
景象
美景
