Bản dịch của từ 景升牛 trong tiếng Việt

景升牛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

景升牛 (Danh từ)

jǐng shēng niú
01

Điển cố chỉ người ngu đần, vô dụng như con bò to mà không biết việc; dùng để chê bai người vừa笨又没用

语出《晋书.桓温传》:“颇闻刘景升有千斤大牛,啖刍豆十倍于常牛,负重致远,曾不若一羸牸,魏武入荆州,以享军士。”后以“景升牛”比喻愚笨无用之人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 景升牛

jǐng

shēng

niú

Các từ liên quan

景业
景云
景从
景从云集
升中
升云
升仙
升仙太子
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
景
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
影, 幜, 暻, 𠎠, 𦚏, 㬌
Hình thái radical:
⿱,日,京
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép