Bản dịch của từ 景印 trong tiếng Việt
景印
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐng | ㄐㄧㄥˇ | j | ing | thanh hỏi |
景印 (Danh từ)
【jǐng yìn】
01
影印, sao chụp/in ấn bằng phương pháp chụp ảnh hoặc hóa học (thường để sao lại sách, biểu, bản vẽ). Có thể dùng như động từ (“影印一本书”) hoặc danh từ (“这是一本景印本”).
影印。用照相或化学的方法制版印刷,多用于翻印书籍或图表等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 景印
jǐng
景
yìn
印
Các từ liên quan
景业
景云
景从
景从云集
印举
印人
印佩
印信
印像
- Bính âm:
- 【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
- Các biến thể:
- 影, 幜, 暻, 𠎠, 𦚏, 㬌
- Hình thái radical:
- ⿱,日,京
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穽
憼
蟼
汫
暻
阱
肼
刭
丼
擏
㘫
井
㬐
䭊
巊
㢍
䑍
癭
䀴
䭘
潁
梬
䭗
影
㫔
㬘
㫳
旭
曒
㫧
㫯
暕
昄
曘
旷
昿
椮
䞞
椭
葌
揆
椬
喑
貵
㛮
趃
粟
䊅
风景
背景
情景
景色
景点
前景
场景
景气
景象
美景
