Bản dịch của từ 景响 trong tiếng Việt
景响
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐng | ㄐㄧㄥˇ | j | ing | thanh hỏi |
景响 (Danh từ)
【jíng xiǎng】
01
Tên địa danh cổ (cũng viết là 景向 hoặc 景乡) — tên làng/quê trong văn liệu cổ; dùng như danh xưng địa phương
1.亦作“景向”。亦作“景乡”。
Ví dụ
02
Âm vang như bóng theo — tiếng vang/tiếng đáp lại giống như hình bóng đi theo (như “như ứng tiếng”)
2.如影随形,如响应声。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bóng và tiếng vang; dùng để ví von những lời truyền tin không có thực, tin đồn, mơ hồ không xác đáng (hư ảo, vô căn cứ).
3.影子与回响。比喻无根据的﹑传闻的﹑不可捉摸或牵强附会的。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 景响
jǐng
景
xiǎng
响
Các từ liên quan
景业
景云
景从
景从云集
响不辞声
响亮
响像
响儿
响冷冷
- Bính âm:
- 【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
- Các biến thể:
- 影, 幜, 暻, 𠎠, 𦚏, 㬌
- Hình thái radical:
- ⿱,日,京
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穽
憼
蟼
汫
暻
阱
肼
刭
丼
擏
㘫
井
㬐
䭊
巊
㢍
䑍
癭
䀴
䭘
潁
梬
䭗
影
㫔
㬘
㫳
旭
曒
㫧
㫯
暕
昄
曘
旷
昿
椮
䞞
椭
葌
揆
椬
喑
貵
㛮
趃
粟
䊅
风景
背景
情景
景色
景点
前景
场景
景气
景象
美景
