Bản dịch của từ 景望 trong tiếng Việt

景望

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

景望 (Động từ)

jǐng wàng
01

Danh vọng cao cả; uy danh, thanh thế được kính trọng (cảm giác tôn kính, ngưỡng mộ)

1.崇高的声望。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngưỡng mộ; khâm phục (cảm thấy kính trọng, trân trọng người khác)

2.仰慕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 景望

jǐng

wàng

Các từ liên quan

景业
景云
景从
景从云集
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
景
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
影, 幜, 暻, 𠎠, 𦚏, 㬌
Hình thái radical:
⿱,日,京
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép