Bản dịch của từ 景祚 trong tiếng Việt

景祚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

景祚 (Danh từ)

jǐng zuò
01

Phúc mệnh, ân phúc trời ban; may mắn, phúc khí (từ Hán cổ, chỉ sự phù hộ, phúc đức)

1.景福。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mưu nghiệp của triều đình; công nghiệp, sự thái thịnh của triều đại (ý nói thiên mệnh, nghiệp đế vương)

2.比喻帝业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 景祚

jǐng

zuò

Các từ liên quan

景业
景云
景从
景从云集
祚命
祚土
祚胤
景
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
影, 幜, 暻, 𠎠, 𦚏, 㬌
Hình thái radical:
⿱,日,京
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép