Bản dịch của từ 景祥 trong tiếng Việt

景祥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

景祥 (Danh từ)

jǐng xiáng
01

Điềm lành lớn; điềm cát tường, điều may mắn trọng đại (Hán Việt: cảnh/khánh + chỉ điềm tốt)

1.大的祥瑞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cảnh tượng, hình thức bề ngoài của một sự việc; tình trạng, khung cảnh (cảm nhận thấy được)

2.景象,情状。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 景祥

jǐng

xiáng

Các từ liên quan

景业
景云
景从
景从云集
祥习
祥事
祥云
祥云瑞彩
祥云瑞气
景
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
影, 幜, 暻, 𠎠, 𦚏, 㬌
Hình thái radical:
⿱,日,京
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép