Bản dịch của từ 景福 trong tiếng Việt

景福

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

景福 (Danh từ)

jǐng fú
01

Đại phúc, phúc lớn; may mắn lớn (từ Hán cổ, thường chỉ ân huệ hoặc phúc đức lớn)

1.洪福;大福。

Ví dụ
02

Tên điện cung (Viện điện) thời Tam Quốc thuộc nhà Ngụy, gọi là Điện Cảnh Phúc; di tích cũ ở tỉnh Hà Nam, Từ Xương (許昌).

2.宫殿名。三国魏明帝建,故址在河南省许昌市。三国魏何晏有《景福殿赋》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 景福

jǐng

Các từ liên quan

景业
景云
景从
景从云集
福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
景
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
影, 幜, 暻, 𠎠, 𦚏, 㬌
Hình thái radical:
⿱,日,京
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép