Bản dịch của từ 景符 trong tiếng Việt

景符

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

景符 (Danh từ)

jǐng fú
01

Một loại dụng cụ đo bóng của Mặt Trời (dùng đo bóng ngày để tính vị trí/ thời gian); có thể hiểu là 'cây thước/điểm để đo bóng' (Hán Việt: cảnh, phù)

测量日影的一种仪器。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 景符

jǐng

Các từ liên quan

景业
景云
景从
景从云集
符书
符任
符伍
符会
符传
景
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
影, 幜, 暻, 𠎠, 𦚏, 㬌
Hình thái radical:
⿱,日,京
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép