Bản dịch của từ 景迹 trong tiếng Việt
景迹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐng | ㄐㄧㄥˇ | j | ing | thanh hỏi |
景迹 (Danh từ)
【jǐng jì】
01
Dấu vết, hành tung, nghiệp tích (dấu tích về hành động hoặc sự nghiệp đã để lại)
1.业迹;行迹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một tên gọi cổ/độc danh cho loài ruồi nhỏ có đầu đỏ (赤头蝇); nghĩa: loài ruồi đầu đỏ
2.赤头蝇的别名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 景迹
jǐng
景
jì
迹
Các từ liên quan
景业
景云
景从
景从云集
迹人
迹兆
迹印
迹响
迹地
- Bính âm:
- 【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
- Các biến thể:
- 影, 幜, 暻, 𠎠, 𦚏, 㬌
- Hình thái radical:
- ⿱,日,京
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穽
憼
蟼
汫
暻
阱
肼
刭
丼
擏
㘫
井
㬐
䭊
巊
㢍
䑍
癭
䀴
䭘
潁
梬
䭗
影
㫔
㬘
㫳
旭
曒
㫧
㫯
暕
昄
曘
旷
昿
椮
䞞
椭
葌
揆
椬
喑
貵
㛮
趃
粟
䊅
风景
背景
情景
景色
景点
前景
场景
景气
景象
美景
